TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成效

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chéngxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH HIỆU

成效 nghĩa là hiệu quả, kết quả.

Nghĩa của 成效

chéngxiào

THÀNH HIỆUDanh từ
  1. Hiệu quả
  2. Kết quả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成效

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 成效

Câu hỏi thường gặp

成效 nghĩa là gì?

成效 (chéngxiào) nghĩa là hiệu quả, kết quả.

成效 đọc thế nào?

成效 đọc là chéngxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 成效 là gì?

Âm Hán Việt của 成效 là "thành hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.