TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成果

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chéngguǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH QUẢ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

成果 nghĩa là kết quả, thành tựu.

Nghĩa của 成果

chéngguǒ

THÀNH QUẢDanh từ
  1. Kết quả
  2. Thành tựu
  3. Thu được
  4. Lợi nhuận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成果

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

成果 nghĩa là gì?

成果 (chéngguǒ) nghĩa là kết quả, thành tựu.

成果 đọc thế nào?

成果 đọc là chéngguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 成果 là gì?

Âm Hán Việt của 成果 là "thành quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.