TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成样子

chéngyàngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成樣子

Âm Hán Việt THÀNH DẠNG TỬ

成样子 nghĩa là đẹp, chỉnh tề.

Nghĩa của 成样子

chéngyàngzi

THÀNH DẠNG TỬphồn thể 成樣子
  1. Đẹp
  2. Chỉnh tề

Câu hỏi thường gặp

成样子 nghĩa là gì?

成样子 (chéngyàngzi) nghĩa là đẹp, chỉnh tề.

成样子 đọc thế nào?

成样子 đọc là chéngyàngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 成样子 là gì?

Âm Hán Việt của 成样子 là "thành dạng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.