成王败寇 nghĩa là Xem 成则为王,败则为寇 (chéngzéwéiwáng bàizéwéikòu).
Nghĩa của 成王败寇
chéngwángbàikòu
THÀNH VƯƠNG BẠI KHẤUTục ngữphồn thể 成王敗寇
Xem 成则为王,败则为寇 (chéngzéwéiwáng bàizéwéikòu)
Câu hỏi thường gặp
成王败寇 nghĩa là gì?
成王败寇 (chéngwángbàikòu) nghĩa là Xem 成则为王,败则为寇 (chéngzéwéiwáng bàizéwéikòu).
成王败寇 đọc thế nào?
成王败寇 đọc là chéngwángbàikòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 成王败寇 là gì?
Âm Hán Việt của 成王败寇 là "thành vương bại khấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.