成竹在胸 (chéngzhúzàixiōng) nghĩa là Xem 胸有成竹 (xiōngyǒuchéngzhú).
成竹在胸 đọc thế nào?
成竹在胸 đọc là chéngzhúzàixiōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 成竹在胸 là gì?
Âm Hán Việt của 成竹在胸 là "thành trúc tại hung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.