TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成章

chéngzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH CHƯƠNG

成章 nghĩa là Hình thành một tác phẩm mạch lạc.

Nghĩa của 成章

chéngzhāng

THÀNH CHƯƠNGĐộng từ
  1. Hình thành một tác phẩm mạch lạc

Thành ngữ có 成章

Câu hỏi thường gặp

成章 nghĩa là gì?

成章 (chéngzhāng) nghĩa là Hình thành một tác phẩm mạch lạc.

成章 đọc thế nào?

成章 đọc là chéngzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 成章 là gì?

Âm Hán Việt của 成章 là "thành chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.