TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成组

chéngzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成組

Âm Hán Việt THÀNH TỔ

成组 nghĩa là tạo thành.

Nghĩa của 成组

chéngzǔ

THÀNH TỔphồn thể 成組
  1. Tạo thành (từ các thành phần)

Câu hỏi thường gặp

成组 nghĩa là gì?

成组 (chéngzǔ) nghĩa là tạo thành.

成组 đọc thế nào?

成组 đọc là chéngzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 成组 là gì?

Âm Hán Việt của 成组 là "thành tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.