TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成精

chéngjīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH TINH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thành tinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

成精 nghĩa là Trở thành tinh hoặc yêu quái.

Nghĩa của 成精

chéngjīng

THÀNH TINH
  1. động vật hoặc cây cối,... Trở thành tinh hoặc yêu quái
  2. nghĩa bóng Kỹ năng phi thường, thông minh hoặc xấu xa,...

Câu hỏi thường gặp

成精 nghĩa là gì?

成精 (chéngjīng) nghĩa là Trở thành tinh hoặc yêu quái.

成精 đọc thế nào?

成精 đọc là chéngjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 成精 là gì?

Âm Hán Việt của 成精 là "thành tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.