TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成绩卓然

chéngjìzhuórán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成績卓然

Âm Hán Việt THÀNH TÍCH TRÁC NHIÊN

成绩卓然 nghĩa là Đạt được kết quả xuất sắc.

Nghĩa của 成绩卓然

chéngjìzhuórán

THÀNH TÍCH TRÁC NHIÊNphồn thể 成績卓然
  1. thành ngữ Đạt được kết quả xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

成绩卓然 nghĩa là gì?

成绩卓然 (chéngjìzhuórán) nghĩa là Đạt được kết quả xuất sắc.

成绩卓然 đọc thế nào?

成绩卓然 đọc là chéngjìzhuórán (pinyin).

Âm Hán Việt của 成绩卓然 là gì?

Âm Hán Việt của 成绩卓然 là "thành tích trác nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.