TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成群结队

chéngqúnjiéduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成群結隊

Âm Hán Việt THÀNH QUẦN KẾT ĐỘI

成群结队 nghĩa là tạo thành nhóm, hình thành đoàn, nhóm đông người.

Nghĩa của 成群结队

chéngqúnjiéduì

THÀNH QUẦN KẾT ĐỘICụm từphồn thể 成群結隊
  1. Tạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ); số lượng lớn
  2. Nhóm đông người

Câu hỏi thường gặp

成群结队 nghĩa là gì?

成群结队 (chéngqúnjiéduì) nghĩa là tạo thành nhóm, hình thành đoàn, nhóm đông người.

成群结队 đọc thế nào?

成群结队 đọc là chéngqúnjiéduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 成群结队 là gì?

Âm Hán Việt của 成群结队 là "thành quần kết đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.