TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成群

chéngqún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH QUẦN

成群 nghĩa là theo nhóm, số lượng lớn.

Nghĩa của 成群

chéngqún

THÀNH QUẦNĐộng từ
  1. Theo nhóm
  2. Số lượng lớn
  3. Nhóm lại

Thành ngữ có 成群

  • 三五成群 — Từng nhóm ba, bốn người
  • 成群结队 — Tạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ); số lượng lớn
  • 结队成群 — Hình thành một nhóm lớn

Câu hỏi thường gặp

成群 nghĩa là gì?

成群 (chéngqún) nghĩa là theo nhóm, số lượng lớn.

成群 đọc thế nào?

成群 đọc là chéngqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 成群 là gì?

Âm Hán Việt của 成群 là "thành quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.