成长型思维 (chéngzhǎngxíngsīwéi) nghĩa là tư duy phát triển.
成长型思维 đọc thế nào?
成长型思维 đọc là chéngzhǎngxíngsīwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 成长型思维 là gì?
Âm Hán Việt của 成长型思维 là "thành trưởng hình tư duy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.