TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成长型思维

chéngzhǎngxíngsīwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成長型思維

Âm Hán Việt THÀNH TRƯỞNG HÌNH TƯ DUY

成长型思维 nghĩa là tư duy phát triển.

Nghĩa của 成长型思维

chéngzhǎngxíngsīwéi

THÀNH TRƯỞNG HÌNH TƯ DUYphồn thể 成長型思維
  1. Tư duy phát triển

Câu hỏi thường gặp

成长型思维 nghĩa là gì?

成长型思维 (chéngzhǎngxíngsīwéi) nghĩa là tư duy phát triển.

成长型思维 đọc thế nào?

成长型思维 đọc là chéngzhǎngxíngsīwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 成长型思维 là gì?

Âm Hán Việt của 成长型思维 là "thành trưởng hình tư duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.