成长
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 成長
成长 nghĩa là trưởng thành, phát triển.
Nghĩa của 成长
chéngzhǎng
THÀNH TRƯỞNGĐộng từphồn thể 成長- Trưởng thành
- Phát triển
- Tăng trưởng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成长
Đồng nghĩa
Từ ghép có 成长
Câu hỏi thường gặp
成长 nghĩa là gì?
成长 (chéngzhǎng) nghĩa là trưởng thành, phát triển.
成长 đọc thế nào?
成长 đọc là chéngzhǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 成长 là gì?
Âm Hán Việt của 成长 là "thành trưởng".