TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成长率

chéngzhǎnglǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成長率

Âm Hán Việt THÀNH TRƯỞNG SUẤT

成长率 nghĩa là tỷ lệ tăng trưởng.

Nghĩa của 成长率

chéngzhǎnglǜ

THÀNH TRƯỞNG SUẤTDanh từphồn thể 成長率
  1. Tỷ lệ tăng trưởng

Câu hỏi thường gặp

成长率 nghĩa là gì?

成长率 (chéngzhǎnglǜ) nghĩa là tỷ lệ tăng trưởng.

成长率 đọc thế nào?

成长率 đọc là chéngzhǎnglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 成长率 là gì?

Âm Hán Việt của 成长率 là "thành trưởng suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.