TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成问题

chéngwèntí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成問題

Âm Hán Việt THÀNH VẤN ĐỀ

成问题 nghĩa là là một vấn đề, có vấn đề.

Nghĩa của 成问题

chéngwèntí

THÀNH VẤN ĐỀĐộng từphồn thể 成問題
  1. Là một vấn đề
  2. Có vấn đề
  3. Đáng ngờ

Câu hỏi thường gặp

成问题 nghĩa là gì?

成问题 (chéngwèntí) nghĩa là là một vấn đề, có vấn đề.

成问题 đọc thế nào?

成问题 đọc là chéngwèntí (pinyin).

Âm Hán Việt của 成问题 là gì?

Âm Hán Việt của 成问题 là "thành vấn đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.