TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成风

chéngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成風

Âm Hán Việt THÀNH PHONG

成风 nghĩa là trở thành thông lệ, trở thành xu hướng.

Nghĩa của 成风

chéngfēng

THÀNH PHONGĐộng từphồn thể 成風
  1. Trở thành thông lệ; trở thành xu hướng

Thành ngữ có 成风

Câu hỏi thường gặp

成风 nghĩa là gì?

成风 (chéngfēng) nghĩa là trở thành thông lệ, trở thành xu hướng.

成风 đọc thế nào?

成风 đọc là chéngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 成风 là gì?

Âm Hán Việt của 成风 là "thành phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.