TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成龙

chénglóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成龍

Âm Hán Việt THÀNH LONG

成龙 nghĩa là Thành công trong cuộc sống.

Nghĩa của 成龙

chénglóng

THÀNH LONGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 成龍
  1. Thành công trong cuộc sống
  2. Trở thành người có địa vị

Chéng Lóng

THÀNH LONGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 成龍tên riêng
  1. Thành Long (1954-), ngôi sao phim võ thuật và Cantopop

Thành ngữ có 成龙

  • 望子成龙 — Mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

成龙 nghĩa là gì?

成龙 (chénglóng, chéng lóng) nghĩa là Thành công trong cuộc sống.

成龙 đọc thế nào?

成龙 đọc là chénglóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 成龙 là gì?

Âm Hán Việt của 成龙 là "thành long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.