成龙
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 成龍
成龙 nghĩa là Thành công trong cuộc sống.
Nghĩa của 成龙
chénglóng
THÀNH LONGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 成龍- Thành công trong cuộc sống
- Trở thành người có địa vị
Chéng Lóng
THÀNH LONGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 成龍tên riêng- Thành Long (1954-), ngôi sao phim võ thuật và Cantopop
Thành ngữ có 成龙
- 望子成龙 — Mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống
Câu hỏi thường gặp
成龙 nghĩa là gì?
成龙 (chénglóng, chéng lóng) nghĩa là Thành công trong cuộc sống.
成龙 đọc thế nào?
成龙 đọc là chénglóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 成龙 là gì?
Âm Hán Việt của 成龙 là "thành long".