我
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿻𠂌戈 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngã, ngả
我 nghĩa là tôi, mình.
Nghĩa của 我
wǒ
NGÃ- Tôi; mình; của tôi; ta; tao
- 我很想爱他Tôi rất muốn yêu anh ấy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 我
Đồng nghĩa
Từ ghép có 我
Thành ngữ có 我
- 你死我活 — Bạn chết, tôi sống (thành ngữ); kẻ thù không đội trời chung
- 我行我素 — Tiếp tục theo cách của riêng mình
- 尔虞我诈 — Bạn lừa tôi, tôi gạt bạn
- 卿卿我我 — Thể hiện tình cảm trìu mến
- 你争我夺 — Bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ); cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng
- 依然故我 — Là con người cũ của mình
- 时不我待 — Thời gian không chờ đợi ai
- 自我吹嘘 — Tự thổi phồng
- 勿忘我 — Hoa lưu ly, chi Myosotis (thực vật)
- 如是我闻 — Tôi nghe như vầy
- 岁不我与 — Thời gian không đợi người
- 我醉欲眠 — Tôi say và muốn ngủ
- 据我所知 — Theo như tôi biết
- 自我安慰 — Tự an ủi
Câu ví dụ với 我
- 我现在有很多事要做。 Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.Tatoeba #369125
- 我十分反对这个项目。 Wǒ shífēn fǎnduì zhège xiàngmù.Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.Tatoeba #373448
- 我爸爸每天抽一包烟。 Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.Tatoeba #392018
- 我在两年前吃过一次。 Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.Tatoeba #420118
- 我有个朋友住在札幌。 Wǒ yǒu gè péngyou zhù zài Zháhuǎng.Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.Tatoeba #421305
- 我父亲非常喜欢披萨。 Wǒ fùqīn fēicháng xǐhuan pīsà.Bố tôi rất thích pizza.Tatoeba #862685
- 我无法让他停止吸烟。 Wǒ wúfǎ ràng tā tíngzhǐ xīyān.Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.Tatoeba #880293
- 我想自己把工作做完。 Tôi muốn tự tay hoàn thành công việc này.Tatoeba #884655
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
我 nghĩa là gì?
我 (wǒ) nghĩa là tôi, mình.
我 đọc thế nào?
我 đọc là wǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 我 là gì?
Âm Hán Việt của 我 là "ngã".