TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

我

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÃ
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿻𠂌戈 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngã, ngả

我 nghĩa là tôi, mình.

Nghĩa của 我

wǒ

NGÃ
  1. Tôi; mình; của tôi; ta; tao
    • 我很想爱他Tôi rất muốn yêu anh ấy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 我

Đồng nghĩa

Từ ghép có 我

Thành ngữ có 我

Câu ví dụ với 我

  • 我现在有很多事要做。 Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.Tatoeba #369125
  • 我十分反对这个项目。 Wǒ shífēn fǎnduì zhège xiàngmù.Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.Tatoeba #373448
  • 我爸爸每天抽一包烟。 Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.Tatoeba #392018
  • 我在两年前吃过一次。 Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.Tatoeba #420118
  • 我有个朋友住在札幌。 Wǒ yǒu gè péngyou zhù zài Zháhuǎng.Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.Tatoeba #421305
  • 我父亲非常喜欢披萨。 Wǒ fùqīn fēicháng xǐhuan pīsà.Bố tôi rất thích pizza.Tatoeba #862685
  • 我无法让他停止吸烟。 Wǒ wúfǎ ràng tā tíngzhǐ xīyān.Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.Tatoeba #880293
  • 我想自己把工作做完。 Tôi muốn tự tay hoàn thành công việc này.Tatoeba #884655

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

我 nghĩa là gì?

我 (wǒ) nghĩa là tôi, mình.

我 đọc thế nào?

我 đọc là wǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 我 là gì?

Âm Hán Việt của 我 là "ngã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.