TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戒严

jièyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戒嚴

Âm Hán Việt GIỚI NGHIÊM

戒严 nghĩa là Ban hành thiết quân luật.

Nghĩa của 戒严

jièyán

GIỚI NGHIÊMĐộng từphồn thể 戒嚴
  1. Ban hành thiết quân luật
  2. Áp đặt biện pháp khẩn cấp

Từ ghép có 戒严

Câu hỏi thường gặp

戒严 nghĩa là gì?

戒严 (jièyán) nghĩa là Ban hành thiết quân luật.

戒严 đọc thế nào?

戒严 đọc là jièyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 戒严 là gì?

Âm Hán Việt của 戒严 là "giới nghiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.