戒
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿹戈廾 Mọi âm Hán Việt của chữ: giới
戒 nghĩa là phòng ngừa, khuyên răn.
Nghĩa của 戒
jiè
GIỚI- Phòng ngừa
- Khuyên răn
- Cảnh báo hoặc nhắc nhở
- Từ bỏ hoặc ngừng làm gì đó
- Giới luật tu hành Phật giáo
- Nhẫn (đeo ở ngón tay)
- Phòng bị, đề phòng
Từ ghép có 戒
Thành ngữ có 戒
Câu hỏi thường gặp
戒 nghĩa là gì?
戒 (jiè) nghĩa là phòng ngừa, khuyên răn.
戒 đọc thế nào?
戒 đọc là jiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 戒 là gì?
Âm Hán Việt của 戒 là "giới".