TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戒绝

jièjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戒絕

Âm Hán Việt GIỚI TUYỆT

戒绝 nghĩa là kiêng cữ, từ bỏ.

Nghĩa của 戒绝

jièjué

GIỚI TUYỆTphồn thể 戒絕
  1. Kiêng cữ
  2. Từ bỏ (một thói quen xấu)

Câu hỏi thường gặp

戒绝 nghĩa là gì?

戒绝 (jièjué) nghĩa là kiêng cữ, từ bỏ.

戒绝 đọc thế nào?

戒绝 đọc là jièjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 戒绝 là gì?

Âm Hán Việt của 戒绝 là "giới tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.