TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戒行

jièxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI HÀNH

戒行 nghĩa là Tuân thủ nghiêm ngặt giới luật.

Nghĩa của 戒行

jièxíng

GIỚI HÀNHDanh từ
  1. Phật giáo Tuân thủ nghiêm ngặt giới luật
  2. Khổ hạnh

Câu hỏi thường gặp

戒行 nghĩa là gì?

戒行 (jièxíng) nghĩa là Tuân thủ nghiêm ngặt giới luật.

戒行 đọc thế nào?

戒行 đọc là jièxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 戒行 là gì?

Âm Hán Việt của 戒行 là "giới hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.