戒骄戒躁 nghĩa là Cảnh giác chống kiêu ngạo và nóng vội (thành ngữ); giữ khiêm tốn và bình tĩnh.
Nghĩa của 戒骄戒躁
jièjiāojièzào
GIỚI KIÊU GIỚI TÁOphồn thể 戒驕戒躁
Cảnh giác chống kiêu ngạo và nóng vội (thành ngữ); giữ khiêm tốn và bình tĩnh
Câu hỏi thường gặp
戒骄戒躁 nghĩa là gì?
戒骄戒躁 (jièjiāojièzào) nghĩa là Cảnh giác chống kiêu ngạo và nóng vội (thành ngữ); giữ khiêm tốn và bình tĩnh.
戒骄戒躁 đọc thế nào?
戒骄戒躁 đọc là jièjiāojièzào (pinyin).
Âm Hán Việt của 戒骄戒躁 là gì?
Âm Hán Việt của 戒骄戒躁 là "giới kiêu giới táo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.