TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戕

qiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỜNG
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tường, thương

戕 nghĩa là giết, làm bị thương.

Nghĩa của 戕

qiāng

TƯỜNG
  1. Giết
  2. Làm bị thương

Từ ghép có 戕

Câu hỏi thường gặp

戕 nghĩa là gì?

戕 (qiāng) nghĩa là giết, làm bị thương.

戕 đọc thế nào?

戕 đọc là qiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 戕 là gì?

Âm Hán Việt của 戕 là "tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.