TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戕害

qiānghài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỜNG HẠI

戕害 nghĩa là làm tổn hại.

Nghĩa của 戕害

qiānghài

TƯỜNG HẠIĐộng từ
  1. Làm tổn hại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 戕害

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

戕害 nghĩa là gì?

戕害 (qiānghài) nghĩa là làm tổn hại.

戕害 đọc thế nào?

戕害 đọc là qiānghài (pinyin).

Âm Hán Việt của 戕害 là gì?

Âm Hán Việt của 戕害 là "tường hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.