TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戗

qiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戧

Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thương, sáng, sang

戗 nghĩa là trái ngược, đẩy lại.

Nghĩa của 戗

qiāng

phồn thể 戧
  1. Trái ngược
  2. Đẩy lại
  3. Cú va
  4. Chạm
  5. Dùng tương đương với 抢 (qiāng)

Câu hỏi thường gặp

戗 nghĩa là gì?

戗 (qiāng) nghĩa là trái ngược, đẩy lại.

戗 đọc thế nào?

戗 đọc là qiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.