TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

或许

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huòxǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 或許

Âm Hán Việt HOẶC HỨA

或许 nghĩa là có lẽ, có thể.

Nghĩa của 或许

huòxǔ

HOẶC HỨAPhó từphồn thể 或許
  1. Có lẽ; có thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 或许

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

或许 nghĩa là gì?

或许 (huòxǔ) nghĩa là có lẽ, có thể.

或许 đọc thế nào?

或许 đọc là huòxǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 或许 là gì?

Âm Hán Việt của 或许 là "hoặc hứa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.