TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战壕

zhànháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰壕

Âm Hán Việt CHIẾN HÀO

战壕 nghĩa là hào giao thông, công sự.

Nghĩa của 战壕

zhànháo

CHIẾN HÀODanh từphồn thể 戰壕
  1. Hào giao thông
  2. Công sự

Câu hỏi thường gặp

战壕 nghĩa là gì?

战壕 (zhànháo) nghĩa là hào giao thông, công sự.

战壕 đọc thế nào?

战壕 đọc là zhànháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 战壕 là gì?

Âm Hán Việt của 战壕 là "chiến hào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.