TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战略核力量

zhànlüèhélìliang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰略核力量

Âm Hán Việt CHIẾN LƯỢC HẠCH LỰC LƯỢNG

战略核力量 nghĩa là Lực lượng hạt nhân chiến lược.

Nghĩa của 战略核力量

zhànlüèhélìliang

CHIẾN LƯỢC HẠCH LỰC LƯỢNGphồn thể 戰略核力量
  1. Lực lượng hạt nhân chiến lược

Câu hỏi thường gặp

战略核力量 nghĩa là gì?

战略核力量 (zhànlüèhélìliang) nghĩa là Lực lượng hạt nhân chiến lược.

战略核力量 đọc thế nào?

战略核力量 đọc là zhànlüèhélìliang (pinyin).

Âm Hán Việt của 战略核力量 là gì?

Âm Hán Việt của 战略核力量 là "chiến lược hạch lực lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.