战略轰炸机 (zhànlüèhōngzhàjī) nghĩa là Máy bay ném bom chiến lược.
战略轰炸机 đọc thế nào?
战略轰炸机 đọc là zhànlüèhōngzhàjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 战略轰炸机 là gì?
Âm Hán Việt của 战略轰炸机 là "chiến lược oanh tạc cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.