战略防御倡议 nghĩa là Sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI).
Nghĩa của 战略防御倡议
zhànlüèfángyùchàngyì
CHIẾN LƯỢC PHÒNG NGỰ XƯỚNG NGHỊphồn thể 戰略防御倡議
Sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)
Câu hỏi thường gặp
战略防御倡议 nghĩa là gì?
战略防御倡议 (zhànlüèfángyùchàngyì) nghĩa là Sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI).
战略防御倡议 đọc thế nào?
战略防御倡议 đọc là zhànlüèfángyùchàngyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 战略防御倡议 là gì?
Âm Hán Việt của 战略防御倡议 là "chiến lược phòng ngự xướng nghị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.