TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戟

jǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÍCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kích” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: kích

戟 nghĩa là kích.

Nghĩa của 戟

jǐ

KÍCH
  1. Kích
  2. Vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết
  3. Kết hợp giáo và rìu chiến
  4. Cái kích (một vũ khí thời xưa), kết hợp từ giáo và qua có thể vừa đâm và chém

Từ ghép có 戟

Thành ngữ có 戟

Câu hỏi thường gặp

戟 nghĩa là gì?

戟 (jǐ) nghĩa là kích.

戟 đọc thế nào?

戟 đọc là jǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 戟 là gì?

Âm Hán Việt của 戟 là "kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.