戟
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kích” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: kích
戟 nghĩa là kích.
Nghĩa của 戟
jǐ
KÍCH- Kích
- Vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết
- Kết hợp giáo và rìu chiến
- Cái kích (một vũ khí thời xưa), kết hợp từ giáo và qua có thể vừa đâm và chém
Từ ghép có 戟
Thành ngữ có 戟
- 折戟沉沙 — Kích gãy chìm trong cát
Câu hỏi thường gặp
戟 nghĩa là gì?
戟 (jǐ) nghĩa là kích.
戟 đọc thế nào?
戟 đọc là jǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 戟 là gì?
Âm Hán Việt của 戟 là "kích".