TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

截停

jiétíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆT ĐÌNH

截停 nghĩa là chặn lại.

Nghĩa của 截停

jiétíng

TIỆT ĐÌNHĐộng từ
  1. Chặn lại (một phương tiện, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

截停 nghĩa là gì?

截停 (jiétíng) nghĩa là chặn lại.

截停 đọc thế nào?

截停 đọc là jiétíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 截停 là gì?

Âm Hán Việt của 截停 là "tiệt đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.