TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

截断

jiéduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 截斷

截断 nghĩa là Bẻ gãy hoặc cắt làm đôi.

Nghĩa của 截断

jiéduàn

Động từphồn thể 截斷
  1. Bẻ gãy hoặc cắt làm đôi
  2. Cắt đứt
  3. Chặt đứt
  4. nghĩa bóng Ngắt quãng (cuộc trò chuyện, dòng chảy, v.v.)
  5. Làm gián đoạn
  6. toán học Rút gọn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 截断

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

截断 nghĩa là gì?

截断 (jiéduàn) nghĩa là Bẻ gãy hoặc cắt làm đôi.

截断 đọc thế nào?

截断 đọc là jiéduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.