Nỗ lực đồng lòng (thành ngữ); đoàn kết và làm việc cùng nhau
Câu hỏi thường gặp
戮力同心 nghĩa là gì?
戮力同心 (lùlìtóngxīn) nghĩa là nỗ lực đồng lòng.
戮力同心 đọc thế nào?
戮力同心 đọc là lùlìtóngxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 戮力同心 là gì?
Âm Hán Việt của 戮力同心 là "lục lực đồng tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.