TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戳

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẠC
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: trạc, sác, chạc

戳 nghĩa là đâm, chọc.

Nghĩa của 戳

chuō

TRẠC
  1. Đâm
  2. Chọc
  3. Thọc
  4. khẩu ngữ Bong gân
  5. Làm cùn
  6. Chịch (thô tục)
  7. Đứng
  8. Dựng (cái gì) lên
  9. Dấu đóng
  10. Con dấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 戳

Đồng nghĩa

Từ ghép có 戳

Câu hỏi thường gặp

戳 nghĩa là gì?

戳 (chuō) nghĩa là đâm, chọc.

戳 đọc thế nào?

戳 đọc là chuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 戳 là gì?

Âm Hán Việt của 戳 là "trạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.