戳
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: trạc, sác, chạc
戳 nghĩa là đâm, chọc.
Nghĩa của 戳
chuō
TRẠC- Đâm
- Chọc
- Thọc
- khẩu ngữ Bong gân
- Làm cùn
- Chịch (thô tục)
- Đứng
- Dựng (cái gì) lên
- Dấu đóng
- Con dấu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 戳
Đồng nghĩa
Từ ghép có 戳
Câu hỏi thường gặp
戳 nghĩa là gì?
戳 (chuō) nghĩa là đâm, chọc.
戳 đọc thế nào?
戳 đọc là chuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 戳 là gì?
Âm Hán Việt của 戳 là "trạc".