TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戴上

dàishang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁI THƯỢNG

戴上 nghĩa là đội, đeo.

Nghĩa của 戴上

dàishang

ĐÁI THƯỢNG
  1. Đội, đeo (mũ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

戴上 nghĩa là gì?

戴上 (dàishang) nghĩa là đội, đeo.

戴上 đọc thế nào?

戴上 đọc là dàishang (pinyin).

Âm Hán Việt của 戴上 là gì?

Âm Hán Việt của 戴上 là "đái thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.