TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戴克里先

Dàikèlǐxiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁI KHẮC LÝ TIÊN

戴克里先 nghĩa là hoàng đế la mã.

Nghĩa của 戴克里先

Dàikèlǐxiān

ĐÁI KHẮC LÝ TIÊNtên riêng
  1. Diocletian (khoảng 245-311), hoàng đế La Mã

Câu hỏi thường gặp

戴克里先 nghĩa là gì?

戴克里先 (dàikèlǐxiān) nghĩa là hoàng đế la mã.

戴克里先 đọc thế nào?

戴克里先 đọc là Dàikèlǐxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 戴克里先 là gì?

Âm Hán Việt của 戴克里先 là "đái khắc lý tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.