户口制度 nghĩa là Hệ thống đăng ký bắt buộc của Trung Quốc đại lục.
Nghĩa của 户口制度
hùkǒuzhìdù
HỘ KHẨU CHẾ ĐỘphồn thể 戶口制度
Hệ thống đăng ký bắt buộc của Trung Quốc đại lục
Câu hỏi thường gặp
户口制度 nghĩa là gì?
户口制度 (hùkǒuzhìdù) nghĩa là Hệ thống đăng ký bắt buộc của Trung Quốc đại lục.
户口制度 đọc thế nào?
户口制度 đọc là hùkǒuzhìdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 户口制度 là gì?
Âm Hán Việt của 户口制度 là "hộ khẩu chế độ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.