TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房魔

fángmó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG MA

房魔 nghĩa là "ma nhà đất", nhà phát triển bất động sản hoặc môi giới bị cáo buộc thao túng thị trường vì lợi ích của họ.

Nghĩa của 房魔

fángmó

PHÒNG MA
  1. "ma nhà đất", nhà phát triển bất động sản hoặc môi giới bị cáo buộc thao túng thị trường vì lợi ích của họ

Câu hỏi thường gặp

房魔 nghĩa là gì?

房魔 (fángmó) nghĩa là "ma nhà đất", nhà phát triển bất động sản hoặc môi giới bị cáo buộc thao túng thị trường vì lợi ích của họ.

房魔 đọc thế nào?

房魔 đọc là fángmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 房魔 là gì?

Âm Hán Việt của 房魔 là "phòng ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.