TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所剩无几

suǒshèngwújǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 所剩無幾

Âm Hán Việt SỞ THẶNG VÔ KỶ

所剩无几 nghĩa là Không còn lại bao nhiêu.

Nghĩa của 所剩无几

suǒshèngwújǐ

SỞ THẶNG VÔ KỶCụm từphồn thể 所剩無幾
  1. Không còn lại bao nhiêu

Câu hỏi thường gặp

所剩无几 nghĩa là gì?

所剩无几 (suǒshèngwújǐ) nghĩa là Không còn lại bao nhiêu.

所剩无几 đọc thế nào?

所剩无几 đọc là suǒshèngwújǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 所剩无几 là gì?

Âm Hán Việt của 所剩无几 là "sở thặng vô kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.