所向无敌 (suǒxiàngwúdí) nghĩa là vô địch, không gì sánh được.
所向无敌 đọc thế nào?
所向无敌 đọc là suǒxiàngwúdí (pinyin).
Âm Hán Việt của 所向无敌 là gì?
Âm Hán Việt của 所向无敌 là "sở hướng vô địch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.