所在
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
所在 nghĩa là nơi, chỗ.
Nghĩa của 所在
suǒzài
SỞ TẠIDanh từ- Nơi
- Chỗ
- sau danh từ Nơi mà nó nằm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 所在
Đồng nghĩa
Từ ghép có 所在
Thành ngữ có 所在
- 义之所在 — Công lý có mặt ở khắp mọi nơi
Câu hỏi thường gặp
所在 nghĩa là gì?
所在 (suǒzài) nghĩa là nơi, chỗ.
所在 đọc thế nào?
所在 đọc là suǒzài (pinyin).
Âm Hán Việt của 所在 là gì?
Âm Hán Việt của 所在 là "sở tại".