TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所在

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
suǒzài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỞ TẠI

所在 nghĩa là nơi, chỗ.

Nghĩa của 所在

suǒzài

SỞ TẠIDanh từ
  1. Nơi
  2. Chỗ
  3. sau danh từ Nơi mà nó nằm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 所在

Đồng nghĩa

Từ ghép có 所在

Thành ngữ có 所在

  • 义之所在 — Công lý có mặt ở khắp mọi nơi

Câu hỏi thường gặp

所在 nghĩa là gì?

所在 (suǒzài) nghĩa là nơi, chỗ.

所在 đọc thế nào?

所在 đọc là suǒzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 所在 là gì?

Âm Hán Việt của 所在 là "sở tại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.