TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所料

suǒliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỞ LIỆU

所料 nghĩa là Kỳ vọng của một người; điều người ta dự đoán.

Nghĩa của 所料

suǒliào

SỞ LIỆUDanh từ
  1. Kỳ vọng của một người; điều người ta dự đoán

Thành ngữ có 所料

Câu hỏi thường gặp

所料 nghĩa là gì?

所料 (suǒliào) nghĩa là Kỳ vọng của một người; điều người ta dự đoán.

所料 đọc thế nào?

所料 đọc là suǒliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 所料 là gì?

Âm Hán Việt của 所料 là "sở liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.