TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所需

suǒxū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỞ NHU

所需 nghĩa là cần thiết, bắt buộc.

Nghĩa của 所需

suǒxū

SỞ NHUDanh từ
  1. Cần thiết
  2. Bắt buộc

Thành ngữ có 所需

Câu hỏi thường gặp

所需 nghĩa là gì?

所需 (suǒxū) nghĩa là cần thiết, bắt buộc.

所需 đọc thế nào?

所需 đọc là suǒxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 所需 là gì?

Âm Hán Việt của 所需 là "sở nhu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.