所闻
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 所聞
所闻 nghĩa là nghe được.
Nghĩa của 所闻
suǒwén
SỞ VĂNphồn thể 所聞- Nghe được
- Điều mà người ta nghe
Thành ngữ có 所闻
Câu hỏi thường gặp
所闻 nghĩa là gì?
所闻 (suǒwén) nghĩa là nghe được.
所闻 đọc thế nào?
所闻 đọc là suǒwén (pinyin).
Âm Hán Việt của 所闻 là gì?
Âm Hán Việt của 所闻 là "sở văn".