TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扁

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
biǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIÊN
Bộ thủ: 戶 (hộ) · bộ số 63 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: biển, biên, thiên, phiên, biền

扁 nghĩa là phẳng, đánh ai đó.

Nghĩa của 扁

biǎn

BIÊN
  1. Phẳng
  2. thông tục Đánh ai đó
  3. Biến thể cũ của 匾 (biǎn)

piān

  1. Thuyền nhỏ

Piān

tên riêng
  1. họ Họ Piān

Từ ghép có 扁

Câu ví dụ với 扁

  • 我真的很想扁一个人。 Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13117508

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

扁 nghĩa là gì?

扁 (biǎn, piān, piān) nghĩa là phẳng, đánh ai đó.

扁 đọc thế nào?

扁 đọc là biǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扁 là gì?

Âm Hán Việt của 扁 là "biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.