扁
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 戶 (hộ) · bộ số 63 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: biển, biên, thiên, phiên, biền
扁 nghĩa là phẳng, đánh ai đó.
Nghĩa của 扁
biǎn
BIÊN- Phẳng
- thông tục Đánh ai đó
- Biến thể cũ của 匾 (biǎn)
piān
- Thuyền nhỏ
Piān
tên riêng- họ Họ Piān
Từ ghép có 扁
Câu ví dụ với 扁
- 我真的很想扁一个人。 Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13117508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
扁 nghĩa là gì?
扁 (biǎn, piān, piān) nghĩa là phẳng, đánh ai đó.
扁 đọc thế nào?
扁 đọc là biǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 扁 là gì?
Âm Hán Việt của 扁 là "biên".