TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手印

shǒuyìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ ẤN

手印 nghĩa là dấu tay, dấu vân tay, dấu ngón tay cái.

Nghĩa của 手印

shǒuyìn

THỦ ẤNDanh từ
  1. Dấu tay
  2. Dấu vân tay; dấu ngón tay cái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手印

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

手印 nghĩa là gì?

手印 (shǒuyìn) nghĩa là dấu tay, dấu vân tay, dấu ngón tay cái.

手印 đọc thế nào?

手印 đọc là shǒuyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 手印 là gì?

Âm Hán Việt của 手印 là "thủ ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.