TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手卷

shǒujuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手捲

Âm Hán Việt THỦ QUYỂN

手卷 nghĩa là tranh cuộn cầm tay.

Nghĩa của 手卷

shǒujuàn

THỦ QUYỂNDanh từ
  1. Tranh cuộn cầm tay

shǒujuǎn

THỦ QUYỂN
  1. Temaki (một cuộn rong biển hình nón chứa sushi)

shǒujuǎn

THỦ QUYỂNDanh từphồn thể 手捲
  1. Biến thể của 手卷 (shǒujuǎn)

Câu hỏi thường gặp

手卷 nghĩa là gì?

手卷 (shǒujuàn, shǒujuǎn) nghĩa là tranh cuộn cầm tay.

手卷 đọc thế nào?

手卷 đọc là shǒujuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 手卷 là gì?

Âm Hán Việt của 手卷 là "thủ quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.