TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手头

shǒutóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手頭

Âm Hán Việt THỦ ĐẦU

手头 nghĩa là trong tay, có sẵn.

Nghĩa của 手头

shǒutóu

THỦ ĐẦUDanh từphồn thể 手頭
  1. Trong tay
  2. Có sẵn
  3. Tình hình tài chính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 手头

Câu hỏi thường gặp

手头 nghĩa là gì?

手头 (shǒutóu) nghĩa là trong tay, có sẵn.

手头 đọc thế nào?

手头 đọc là shǒutóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 手头 là gì?

Âm Hán Việt của 手头 là "thủ đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.